TẾ

1. TẾ: 濟 Đưa qua sông, cứu giúp.

Thí dụ: Tế bần, Tế độ, Tế trợ.

2. TẾ: 祭 Cúng tế theo nghi thức long trọng.

Thí dụ: Tế lễ, Tế tự, Tế vật.

3. TẾ: 細 Nhỏ vụn, mịn, trái với Thô.

Thí dụ: Tế nhuyễn, Tế vi.