Tế chúng

濟眾

A: To help the living beings.

P: Secourir les êtres vivants.

Tế: Đưa qua sông, cứu giúp. Chúng: nhiều người, dân chúng.

Tế chúng là cứu giúp dân chúng.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thi ân tế chúng Thiên tai tận.