Tế trợ

濟助

A: To save and help.

P: Sauver et aider.

Tế: Đưa qua sông, cứu giúp. Trợ: giúp đỡ.

Tế trợ là cứu giúp.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần: Đức ba giềng tế trợ thương sanh.