TÍCH

1. TÍCH: 積 Chứa, dồn lại.

Thí dụ: Tích đức.

2. TÍCH: 錫 Ban cho.

Thí dụ: Tích phước hựu tội.

3. TÍCH: 昔 Xưa, trước.

Thí dụ: Tích nhựt, Tích niên.

4. TÍCH: 惜 Tiếc, thương tiếc.

Thí dụ: Tích mặc.