Tịch cốc - Tuyệt cốc
ID019002 - Tự Điển : Tịch cốc - Tuyệt cốc 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tịch cốc - Tuyệt cốc

辟穀 - 絕穀

A: To abstain from the cereals.

P: S"abstenir des céréales.

Tịch: bỏ đi. Cốc: chỉ chung các thứ lúa nếp dùng làm lương thực. Có 5 loại lúa nếp, gọi là Ngũ cốc. Tuyệt: dứt hẳn.

Tịch cốc, đồng nghĩa Tuyệt cốc, là bỏ đi các thứ lúa nếp, tức là không dùng lúa nếp làm lương thực nuôi sống hằng ngày.

Đây là một phái tu khổ hạnh, không dùng ngũ cốc, mà khi đói chỉ ăn các loại trái cây cho được nhẹ mình, đặng luyện các phép thuật như: đi trên ngọn cỏ, phép bay,...

Phái tu nầy rất mê tín, thuộc Tà đạo.