Tiêm nhiễm

漸染

A: To impregnate.

P: Imprégner.

Tiêm: thấm dần vào. Nhiễm: nhuốm vào.

Tiêm nhiễm là thấm sâu vào.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Đạo nhơn luân của nhà Nho có cái vẻ đẹp thiên nhiên, ai tiêm nhiễm đến cũng sanh mê mẩn.