Tiếm xưng

僭稱

A: To usurp a name.

P: Usurper un nom.

Tiếm: Chiếm cái gì mà mình không đáng được, giả mạo, lấn lướt. Xưng: tiếng xưng hô.

Tiếm xưng là xưng ra cái danh hiệu mà đáng lẽ mình không được quyền làm như vậy.