Tiên phong Phật cốt
ID019031 - Tự Điển : Tiên phong Phật cốt 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiên phong Phật cốt

仙風佛骨

Tiên: vị Tiên, bực Tiên, trên bực Thánh. Phong: dáng dấp. Cốt: xương, cốt cách.

Tiên phong Phật cốt là hình dáng như Tiên, cốt cách như Phật.

Kinh Khi Ðã Chết Rồi: Tiên phong Phật cốt mỹ miều.

Tiên phong Phật sắc: Hình dáng như Tiên, vẻ đẹp như Phật. (Sắc là vẻ đẹp).

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nó ảnh hưởng về đạo đức, Tiên phong Phật sắc của các con.