Tiên quyết vấn đề
ID019032 - Tự Điển : Tiên quyết vấn đề 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiên quyết vấn đề

先決問題

A: The previous question.

P: La question préalable.

Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. Quyết: xét định. Vấn: hỏi. Đề: nêu lên. Tiên quyết: cần giải quyết trước. Vấn đề: câu hỏi nêu lên.

Tiên quyết vấn đề là vấn đề cần phải giải quyết trước để định hướng cách giải quyết các vấn đề tiếp theo.