Tiên sư

先師

A: My defunct teacher, The founder.

P: Mon défunt maýtre, Le fondateur.

Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. Sư: thầy.

Tiên sư có mấy nghĩa sau đây:

· Các nhà nho gọi Đức Khổng Tử là Tiên Sư: Khổng Thánh Tiên Sư.

· Học trò gọi thầy dạy học của mình đã chết là Tiên sư.

· Tiên sư là người đầu tiên sáng lập một học thuyết hay một ngành nghề, cũng gọi là: Tổ Sư.