Tiên vị

仙位

A: The place of immortal.

P: La place de l"immortel.

Tiên: vị Tiên, bực Tiên, trên bực Thánh. Vị: địa vị, chỗ ngồi.

Tiên vị là ngôi vị Tiên.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Bộ Tân Luật để trước Tiên vị của Đức Giáo Tông một đêm cho Ngài xét đoán.