Tiên vụ chi cấp
ID019047 - Tự Điển : Tiên vụ chi cấp 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiên vụ chi cấp

先務之急

Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. Vụ: việc. Cấp: gấp rút.

Tiên vụ chi cấp là việc gấp thì phải tính trước.