Tiền oan nghiệp chướng
ID019067 - Tự Điển : Tiền oan nghiệp chướng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiền oan nghiệp chướng

前冤業障

Tiền: Trước, đời trước, trái với Hậu: sau. Oan: thù giận. Nghiệp: con đường đi từ nhân tới quả. Chướng: ngăn trở.

Tiền oan nghiệp chướng là những thù giận mà mình đã gây ra cho người ta trong kiếp sống trước, biến thành nghiệp cảm xấu, gây ra nhiều điều trở ngại cho mình trong kiếp sống nầy.