Tiền sử

前史

A: Prehistory.

P: Préhistoire.

Tiền: Trước, đời trước, trái với Hậu: sau. Sử: sử ký, lịch sử.

Tiền sử là trước khi có lịch sử.

Tiền sử thời đại: thời kỳ chưa có lịch sử, thời kỳ mà con người chưa có chữ viết nên không thể ghi lại lịch sử.