Tiền thân

前身

A: The anterior body.

P: Le corps antérieur.

Tiền: Trước, đời trước, trái với Hậu: sau. Thân: thân mình.

Tiền thân là xác thân của các kiếp sống trước.

Thí dụ: Quyển sách Tiền thân Đức Phật Thích Ca cho biết tiền thân của Ngài có khi là người, khi là voi, chim, v.v...

Tiền thân của một cơ quan là cơ quan cũ mà nay đã được lập thành cơ quan mới.

Thí dụ: Tiền thân của Cơ Quan Phước Thiện là Phạm môn.