Tiến bạt

薦拔

A: To raise s.o. to higher rank.

P: Proposer qqn à un rang supérieur.

Tiến: Giới thiệu, dâng lên. Bạt: cất lên, đề cử.

Tiến bạt là đề cử lên cấp trên dùng. (Xem: Bạt tiến, vần B)