Tiến cử

薦舉

A: To recommend.

P: Recommander.

Tiến: Giới thiệu, dâng lên. Cử: đưa lên.

Tiến cử là đề cử người có tài đức lên cho cấp trên dùng.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lão đâu dám tiến cử ai, nhưng có một điều là một người không nên lãnh hai phần việc.