Tiễn thăng

餞升

A: To see off s.o. to s.o."s elevation.

P: Accompagner qqn à son élévation.

Tiễn: Đãi tiệc đưa người lên đường. Thăng: bay lên.

Tiễn thăng là đưa tiễn một linh hồn siêu thăng.

Kinh Ðệ Ngũ cửu: Dựa xe Như ý oai thần tiễn thăng.