Tiện nội - Tiện nữ
ID019096 - Tự Điển : Tiện nội - Tiện nữ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiện nội - Tiện nữ

賤內 - 賤女

A: My wife - My daughter.

P: Ma femme - Ma fille.

Tiện: Hèn, khinh, tiếng tự khiêm. Nội: trong, nội trợ. Nữ: con gái.

Tiện nội là tiếng khiêm tốn nói về vợ của mình.

Tiện nữ là tiếng khiêm tốn nói về con gái của mình.