Tiếp dẫn

接引

A: To conduct.

P: Conduire.

Tiếp: Nhận lấy, đón nhận, tiếp rước. Dẫn: dìu dắt.

Tiếp dẫn là tiếp rước và dẫn dắt.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần: Ra oai linh tiếp dẫn nhơn cầm.