TIẾT

1. TIẾT: 節 Có nhiều nghĩa sau đây:

· Chí khí cứng cỏi.

Thí dụ: Tiết hạnh, Tiết tháo.

· Đoạn mục trong nghi lễ.

Thí dụ: Tiết mục.

· Thời tiết.

Thí dụ: Tiết đông thiên, Tiết nồng.

· Giảm bớt, kềm chế.

Thí dụ: Tiết dục.

2. TIẾT: 洩 Rỉ ra, lộ ra.

Thí dụ: Tiết lậu.