Tiết đông thiên
ID019114 - Tự Điển : Tiết đông thiên 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tiết đông thiên

節冬天

A: Winter.

P: Hiver.

Tiết: Thời tiết. Đông: mùa đông. Thiên: trời.

Tiết đông thiên là tiết trời mùa đông lạnh lẽo.

Giới Tâm Kinh: Gặp tiết đông thiên sương tuyết bủa.