Tiêu trừ

消除

A: To eliminate, to abolish.

P: Éliminer, abolir.

Tiêu: Tan mất hết. Trừ: bỏ đi.

Tiêu trừ là trừ bỏ cho mất hẳn.

Di Lạc Chơn Kinh: Năng chiếu diệu quang tiêu trừ nghiệt chướng.