Tiểu đệ

小弟

A: Your humble younger friend.

P: Votre humble cadet.

Tiểu: Nhỏ, ít, dùng để nói tự khiêm. Đệ: em.

Tiểu đệ là tiếng khiêm xưng của em khi nói chuyện với bậc đàn anh.