Tinh cầu - Tinh đẩu
ID019171 - Tự Điển : Tinh cầu - Tinh đẩu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tinh cầu - Tinh đẩu

星球 - 星斗

A: The star.

P: L"étoile.

Tinh: Ngôi sao. Cầu: quả tròn. Đẩu: ngôi sao.

Tinh cầu là ngôi sao có hình như quả cầu tròn.

Các hành tinh đều là những tinh cầu.

Tinh đẩu là chỉ chung các ngôi sao.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Khi Chí Tôn đem Dương quang ấm áp mà làm cho hóa sanh thì cái khoảnh Âm quang phải thối trầm làm tinh đẩu là cơ quan sanh hóa của vạn linh.