TỈNH

1. TỈNiệm Hương: 醒 Hết say, không mê, hiểu biết rõ.

Thí dụ: Tỉnh giác, Tỉnh ngộ.

2. TỈNiệm Hương: 井 Cái giếng.

Thí dụ: Tỉnh để chi oa.