Tỉnh hồn thức trí
ID019195 - Tự Điển : Tỉnh hồn thức trí 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tỉnh hồn thức trí

醒魂識智

Tỉnh: Hết say, không mê, hiểu biết rõ. Hồn: linh hồn. Thức: biết. Trí: trí não.

Tỉnh hồn thức trí là linh hồn thức tỉnh, trí não hiểu biết.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy chỉ mong mỗi con tỉnh hồn thức trí, ngó lại bước đường sái trước kia mà lập tâm làm việc chánh đáng...