Tỉnh ngộ

醒悟

A: To be disillusioned.

P: Être désillusionné.

Tỉnh: Hết say, không mê, hiểu biết rõ. Ngộ: biết rõ.

Tỉnh ngộ là thức tỉnh và giác ngộ, tức là trong lòng bỗng nhiên sáng ra hiểu biết rõ.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tỉnh ngộ xá thân tại Phạm môn.