TĨNH

1. TĨNiệm Hương: 靜 Yên lặng, trái với Động.

Thí dụ: Tĩnh lự, Tĩnh tâm, Tĩnh tọa.

2. TĨNiệm Hương: 淨 thường đọc là Tịnh: trong sạch.

Xem: Tinh.