Tịnh đàn

靜壇

A: The esplanade of worship.

P: L"esplanade de culte.

Tịnh: Trong sạch, sạch sẽ. Đàn: nơi dùng làm chỗ cúng tế.

Tịnh đàn là nơi cúng tế trong sạch, ý nói: Thánh Thất.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Trừ ra vợ chồng hay là chị em ruột, anh em ruột, đặng chuyện vãn nhau nơi tịnh đàn.