Tịnh mẫn

淨敏

A: Pure and perspicacious

P: Pur et perspicace.

Tịnh: Trong sạch, sạch sẽ. Mẫn: sáng suốt.

Tịnh mẫn là trong sạch và sáng suốt.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nhập thể lòng trong gìn tịnh mẫn,
Nguồn Tiên ngọn Phật mới nhằm phương.