Tuyệt đại đa số
ID019460 - Tự Điển : Tuyệt đại đa số 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tuyệt đại đa số

絕大多數

A: The absolute majority.

P: La majorité absolue.

Tuyệt: Rất hay, tột đỉnh, hơn hết. Đại: lớn. Đa số: số nhiều.

Tuyệt đại là lớn hơn hết.

Tuyệt đại đa số là đa số lớn nhứt, tức là đạt được đa số lớn hơn phân nửa tổng số cử tri, cũng gọi là Đa số tuyệt đối.