Tuyệt đối

絕對

A: Absolutely.

P: Absolument.

Tuyệt: Rất hay, tột đỉnh, hơn hết. Đối: so sánh nhau.

Trái với Tuyệt đối là Tương đối.

Tuyệt đối là hơn hẳn khi so sánh nhau trong bầu cử.

Thí dụ: Đa số tuyệt đối.

Tuyệt đối là không có gì có thể so sánh với nó được.

Thí dụ: Công bình tuyệt đối là sự công bình hoàn toàn, không còn có một điểm nhỏ chênh lệch nào. Đó là sự công bình thiêng liêng. Sự công bình nơi cõi trần chỉ là sự công bình tương đối.