Tự tại - Tự toại
ID019594 - Tự Điển : Tự tại - Tự toại 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tự tại - Tự toại

自在 - 自遂

A: Leisurely - Satisfied.

P: À loisir - Satisfait.

Tự: Mình, chính mình. Tại: ở tại. Toại: thỏa lòng.

Tự tại là tùy ý mình muốn ăn ở làm sao cũng được, hoàn toàn tự do sắp đặt, không ai ngăn cản. Đó là về phần vật chất; còn về mặt tinh thần thì Tự tại là làm chủ được thân tâm, không bị ngoại cảnh chi phối. Như thế:

Tự tại là trạng thái ung dung thơ thới, hoàn toàn thoải mái, không chi ràng buộc hay phiền não.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mong trau rạng mảnh gương để soi chung bước đàng sau mà lần đến cảnh tự tại thung dung, tránh....

Tự toại là tự mình cảm thấy thỏa thích vui vẻ.

Kinh Hạ Huyệt: Lôi Âm tự toại, Bồng Dinh hưởng nhàn.