Tương kế tựu kế
ID019624 - Tự Điển : Tương kế tựu kế 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tương kế tựu kế

將計就計

A: To use the enemy "s strategy to fight the enemy.

P: Profiter de la ruse employée par les adversaires.

Tương: Sắp, hầu, sẽ, đem, lấy. Kế: mưu kế. Tựu: nên việc.

Tương kế tựu kế là lấy cái mưu kế của đối phương để sắp đặt ra cái mưu kế của mình mà đánh thắng đối phương.