Tương lai

將來

A: The future.

P: L" avenir.

Tương: Sắp, hầu, sẽ, đem, lấy. Lai: tới, đến.

Tương lai là sẽ tới, sắp tới, tức là thời gian sắp tới.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy há chẳng có lời tiên tri rằng Thần Linh Học là một nền đạo tương lai sao?