Tha hương lữ thứ
ID019676 - Tự Điển : Tha hương lữ thứ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tha hương lữ thứ

他鄉旅次

A: The foreign country.

P: Le pays étranger.

Tha: Khác, người khác, cái khác. Hương: quê hương, quê nhà. Lữ: đi xa nhà. Thứ: nhà trọ, chỗ trọ.

Tha hương là quê hương khác, không phải quê hương của mình. Lữ thứ là quán trọ của những người đi xa nhà.

Tha hương lữ thứ là chỉ những người sống xa quê hương, không người thân thích, ở tạm trong các quán trọ bên đường.