Tha phương

他方

A: The foreign region.

P: La région étrangère.

Tha: Khác, người khác, cái khác. Phương: địa phương.

Tha phương là địa phương khác, cách xa quê hương mình.

Tha phương cầu thực: đi kiếm ăn ở phương khác.

Hành đạo tha phương: đi làm đạo ở một địa phương khác, không phải nơi quê hương của mình.

Bát Ðạo Nghị Ðịnh: Chánh Thái Phối Sư đặng quyền cầu xin Chức sắc hành đạo tha phương, song tại nơi người điều độ,...