Tham dự

參預

A: To participate in.

P: Participer à.

Tham: Dự vào, xen vào. Dự: xen vào, gia nhập vào.

Tham dự là góp mặt vào và nhận một phần công việc.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nơi đàn nào mà khác hơn Thánh giáo và bày biện nhiều trái cách thì Đạo hữu không phép tham dự.