Tham quyền cố vị
ID019725 - Tự Điển : Tham quyền cố vị 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tham quyền cố vị

貪權固位

A: To hold a power and to hang on to one"s position.

P: Rechercher l"autorité et se cramponner à sa place.

Tham: Ham muốn không chánh đáng. Quyền: quyền hành. Cố: giữ chặt lấy. Vị: địa vị, chỗ ngồi có chức quyền.

Tham quyền cố vị là ham muốn quyền hành, giữ chặt lấy địa vị có được, không muốn buông ra.