Tham sanh úy tử
ID019726 - Tự Điển : Tham sanh úy tử 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tham sanh úy tử

貪生畏死

A: To cling to life and to fear death.

P: Se cramponner à la vie et redouter la mort.

Tham: Ham muốn không chánh đáng. Sanh: sống. Úy: sợ. Tử: chết.

Tham sanh úy tử là tham sống sợ chết.