THANH

1. THANH: 青 Màu xanh.

Thí dụ: Thanh cân, Thanh my.

2. THANH: 清 Trong sạch, rõ, sạch sẽ.

Thí dụ: Thanh bạch, Thanh tịnh.

3. THANH: 聲 còn đọc Thinh: tiếng, âm thanh.

Thí dụ: Thanh danh, Thanh la.