Thanh la

聲鑼

A: The cymbal.

P: La cymbale.

Thanh: còn đọc Thinh: tiếng, âm thanh. La: cái phèng la.

Thanh la là loại nhạc khí cổ, bằng thau, hình tròn dẹp, ở giữa lồi lên để gõ vào đó cho phát ra tiếng phèng phèng, nên cũng gọi là phèng la.