Thanh trừng

清懲

A: To purge.

P: Épurer.

Thanh: Trong sạch, rõ, sạch sẽ. Trừng: trừng phạt.

Thanh trừng là trừng phạt những phần tử xấu để giữ cho một tập thể được trong sạch tốt đẹp.