Thành kiến

成見

A: Preconceived idea.

P: L" idée préconçue.

Thành: Nên việc, kết quả, trở nên. Kiến: ý kiến.

Thành kiến là ý kiến cố chấp, không thay đổi được, thường là những ý kiến thiên lệch.