Thành tắc vi vương, bại tắc vi khấu
ID019790 - Tự Điển : Thành tắc vi vương, bại tắc vi khấu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thành tắc vi vương, bại tắc vi khấu

成則為王, 敗則為寇

Thành: Nên việc, kết quả, trở nên. Tắc: thì (lời nói giúp câu). Vi: làm, là. Vương: vua. Khấu: giặc cướp. Bại: thua.

Thành tắc vi vương, bại tắc vi khấu: người thắng thì làm vua, kẻ bại thì là giặc. (Thắng là vua, thua là giặc).