Thành tích bất hảo
ID019791 - Tự Điển : Thành tích bất hảo 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thành tích bất hảo

成績不好

A: To have the shady past.

P: Avoir un passé ombreux.

Thành: Nên việc, kết quả, trở nên. Tích: công hiệu. Bất hảo: không tốt. Thành tích là hiệu quả làm nên.

Thành tích bất hảo là người có những hành động trong thời gian qua được đánh giá là không tốt, đáng chê trách.