Thánh đản (Thánh đán)
ID019801 - Tự Điển : Thánh đản (Thánh đán) 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thánh đản (Thánh đán)

聖誕

A: The nativity.

P: La nativité.

Thánh: Bực Thánh, bực tài trí phi thường, tiếng tôn xưng vua. Đản: Đán: ngày sanh (đản nhựt).

Thánh đản hay Thánh đán là ngày sanh của một vị Thánh hay một vị Tiên.

Đối với một vị Phật thì gọi là Phật đản.

Lễ Phật đản là ngày lễ kỷ niệm sinh nhựt của Đức Phật. (L"anniversaire de la naissance du Bouddha).

Noel là ngày Lễ Thánh đản hay Lễ Giáng sinh của Đức Chúa Jésus Christ. (La nativité du fondateur Jésus Christ).