Thánh vức

聖域

A: Holyland.

P: Terre Sainte.

Thánh: Bực Thánh, bực tài trí phi thường, tiếng tôn xưng vua. Vức: Vực: vùng đất, cõi.

Thánh vức hay Thánh vực là đất Thánh, cõi Thánh.

Trong nhiều trường hợp, Thánh vức đồng Thánh địa.

Kinh Ðệ Ngũ cửu: Cả miền Thánh vức nhộn nhàng tiếp nghinh.