Thắng công đức
ID019865 - Tự Điển : Thắng công đức 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thắng công đức

勝功德

A: The excellent merits.

P: Les mérites excellents.

Thắng: Được phần hơn, cao trổi, thâm diệu khác hẳn thế tục, thâu phục kẻ khác. Công đức: việc phước thiện đem lại kết quả tốt cho người và cho mình.

Thắng công đức là công đức lớn, vượt trội.